Từ điển Tiếng Việt
"lẫn lộn"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
lẫn lộn
- Lầm cái nọ ra cái kia : Lẫn lộn vàng thau.
nđg. 1. Lẫn vào với nhau. Vàng thau lẫn lộn.
2. Nhận thức lầm cái nọ với cái kia. Lẫn lộn bạn thù.
xem thêm:
lẫn
,
lộn
,
lẫn lộn
,
láo nháo
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
lẫn lộn
lẫn lộn
adj
mixed; confused
mix up
ký hiệu lẫn lộn
mark mixed
sự bảo quản lẫn lộn
mixed storage
sự bày hàng lẫn lộn
jumble display
sự bày hàng lẫn lộn để khách chọn
jumble display
sự lẫn lộn
quid pro quo
tiền đúc kim loại (thường dùng lẫn lộn với hard currency)
hard money