lẫn lộn

- Lầm cái nọ ra cái kia : Lẫn lộn vàng thau.


nđg. 1. Lẫn vào với nhau. Vàng thau lẫn lộn.
2. Nhận thức lầm cái nọ với cái kia. Lẫn lộn bạn thù.

xem thêm: lẫn, lộn, lẫn lộn, láo nháo



lẫn lộn

lẫn lộn
  • adj
    • mixed; confused

 mix up

ký hiệu lẫn lộn
 mark mixed
sự bảo quản lẫn lộn
 mixed storage
sự bày hàng lẫn lộn
 jumble display
sự bày hàng lẫn lộn để khách chọn
 jumble display
sự lẫn lộn
 quid pro quo
tiền đúc kim loại (thường dùng lẫn lộn với hard currency)
 hard money